Thợ may tiếng Nhật là gì

66

Thợ may tiếng Nhật là gì,bạn đang có 2,3 cái quần bị rách nhưng bạn không có nhiều thời gian để vá 2 cái quần đó, bạn cảm thấy lo vì ngày mốt bạn cần có 1 cái quần hoản chỉnh để mặc đi gặp 1 đối tác vô cùng quan trọng nhưng giờ quần bị rách rồi phải làm sao đây, thế là bạn suy nghĩ và quyết định đem 2 cái quần đó ra cho thợ may vá lại trong vòng 20p

Thợ may tiếng Nhật là gì

Thợ may trong tiếng Nhật là mishinkou ミシン工 (みしんこう)

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. máy chạy bộ
  2. trang phục cổ trang
  3. trang phục cổ trang
  4. thẩm mỹ viện
  5. thẩm mỹ viện

Từ vựng tiếng Nhật trong ngành may mặc:

Sợi chỉ: Ito 意 (いと).

Kim khâu: Nuibari 縫い針 (ぬいばり).

Nút, khuy: Botan ボタン.

Vải len: U-ru ウール.

Vải nilon: Nairon ナイロン.

Size, kích cỡ: Saizu サイズ.

Móc khóa: Kagihokku カギホック.

Cổ tay áo: Hiyoku ヒヨク.

Đai quần: Obi 帯.

Phần eo: Koshi ura 腰裏 (こしうら).

Túi sau: Ushiro poketto 後ポケット.

nguồn:https://abeceda.info/

danh mục:https://abeceda.info/blog-lam-dep/