Tập đoàn tiếng Nhật là gì

28

Tập đoàn tiếng Nhật là gì,khi bạn thành lập 1 công ty thì thời gian đầu có thể 5 năm hay 10 năm thì còn phát triển theo kiểu gia đình truyền thống nên việc mở rộng và phát triển theo quốc tế thì còn hết sức hạn chế vì thế chúng ta phải kết hợp lại nhiều công ty con đoàn kết lại thành 1 tập đoàn và góp sức cùng nhau phát triển, bỏ tư duy gia đình đi thì mới tiến xa được

Tập đoàn tiếng Nhật là gì

Tập đoàn tiếng Nhật là gunshū (群集)

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. thẩm mỹ viện
  2. trẻ khỏe đẹp
  3. hello sức khỏe
  4. sức khỏe làm đẹp
  5. cổ trang quán

Một số từ vựng về tập đoàn bằng tiếng Nhật:

持ち株会社 mochikabu kaisha: Công ty cổ phần.

投資する tōshi suru: Đầu tư.

リンク rinku: Liên kết.

契約 keiyaku: Hợp đồng.

会社 kaisha: Công ty.

システム shisutemu: Hệ thống.

分布 bunpu: Phân phối.

組織構造 soshiki kōzō: Cơ cấu tổ chức.

管理する kanrisuru: Quản lý.

指向開発 shikō kaihatsu: Định hướng phát triển.

経済団体 keizai dantai: Tập đoàn kinh tế.

協力する kyōryoku suru: Hợp tác.

金利 kinri: Lãi suất.

製品 seihin: Sản phẩm.

サービス sābisu: Dịch vụ.

供給 kyōkyū: Cung ứng.

出力 shutsuryoku: Đầu ra.

原材料 genzairyō: Nguyên vật liệu.

人力 jinriki: Nhân lực.

投下資本 tōka shihon: Vốn đầu tư.

ファイナンス fainansu: Tài chính.

競う kisou: Cạnh tranh.

労働生産性 rōdō shōsansei: Năng xuất lao động.

生産技術 seisan gijutsu: Công nghệ sản xuất.

nguồn:https://abeceda.info/

danh mục:https://abeceda.info/blog-lam-dep/

Bình luận