Sữa Chua Tiếng Trung Là Gì

49

Sữa chua tiếng Trung là gì,trong mùa nóng nực của áp thấp nhiệt đới thì việc nên mua cho gia đình bạn những món uống làm sao ngon bổ rẻ mà có chất dinh dưỡng thì tìm mua càng sớm càng tốt, theo như nhiều bạn trẻ đồng tình chọn 1 món uống ngon đó sữa chua, món uống này ngon và được nhiều bạn gái tin dùng trong mùa dịch khi ở nhà dưỡng da bằng sữa chua

Sữa chua tiếng Trung là gì

Sữa chua tiếng Trung là 酸奶, phiên âm Suānnǎi.

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. Sức khỏe làm đẹp
  2. Sức khỏe làm đẹp
  3. Sức khỏe làm đẹp
  4. Sức khỏe làm đẹp
  5. Sức khỏe làm đẹp
  6. Sức khỏe làm đẹp

Tên một số món ăn vặt tiếng Trung.

奶茶 /nǎichá/: Trà sữa.

豆浆 /dòujiāng/: Sữa đậu nành.

包子 /bāozi/: Bánh bao.

螺丝粉 /luósī fěn/: Bún ốc.

毛蛋 /máo dàn/: Trứng vịt lộn.

炸糕 /zhà gāo/: Bánh rán.

香蕉饼 /xiāngjiāo bǐng/: Bánh chuối.

汤圆 /tāngyuán/: Bánh trôi, bánh chay.

蟹汤米线 /xiè tāng mǐxiàn/: Bún riêu cua.

汉堡包 /hàn bǎo bāo/: Hamburger.

青椒玉米 /qīng jiāoyùmǐ/: Bắp xào.

糖羹 /táng gēng/: Chè.

nguồn:https://abeceda.info/

Bình luận