Nghĩa vụ quân sự Tiếng Anh là gì

118

Nghĩa vụ quân sự Tiếng Anh là gì,có nhiều bạn bề ngoài luôn cho mình là yêu nước nhưng khi đụng chuyện mới vở lẽ vấn đề là không ai muốn tham gia đi nghĩa vụ quân sự ai cũng muốn trốn tránh và muốn ở nhà cho khỏe để còn đi làm kiếm tiền chứ nghĩa vụ quân sự đi 2,3 năm nhiều người không thích điều đó

Nghĩa vụ quân sự Tiếng Anh là gì

Nghĩa vụ quân sự Tiếng Anh là military service, phiên âm /ˌmɪl.ɪ.tər.i ˈsɜː.vɪs/.

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. trang phục cổ trang
  2. sườn xám quán
  3. trang phục cổ trang
  4. cho thuê sườn xám
  5. trang phục cổ trang

Từ vựng về nghĩa vụ quân sự.

Company: Đại đội.

Comrade: Đồng chí.

Combat unit: Đơn vị chiến đấu.

Combatant: Chiến sĩ, người chiến đấu, chiến binh.

Combatant forces: Lực lượng chiến đấu.

Commander: Sĩ quan chỉ huy.

Commander in chief: Tổng tư lệnh, tổng chỉ huy.

Colonel: Đại tá.

Detachment: Phân đội, chi đội.

Defense line: Phòng tuyến.

Drill: Sự tập luyện.

Drill-ground: Bãi tập, thao trường.

Drill-sergeant: Hạ sĩ quan huấn luyện.

Front lines: Tiền tuyến.

Field hospital: Bệnh viện dã chiến.

Field-officer: Sĩ quan cấp tá.

Fighting trench: Chiến hào.

First Lieutenant: Trung úy.

Flak jacket: Áo chống đạn.

General: Đại tướng.

Lieutenant General: Trung tướng.

Major General: Thiếu tướng.

nguồn:https://abeceda.info/

danh mục:https://abeceda.info/blog-lam-dep/