Decal tiếng Nhật là gì

33

Decal tiếng Nhật là gì,nhà bạn mới đó mua đã hơn 5 năm, ban đầu mua thì còn mới lắm, do quá trình sử dụng và thời gian đã làm mọi thứ phải thay đổi, giờ nhà tôi trông khá cũ nên tôi định tân trang lại bằng cách mua decal dán tường về dán lên những nơi nào tôi cần trang trí với mong muốn sẽ làm đẹp cho ngôi nhà thân yêu của tôi, cùng dịch decal sang tiếng Nhật

Decal tiếng Nhật là gì

Decal tiếng Nhật là デカール, đọc là decāru.

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. trang phục cổ trang
  2. trang phục cổ trang
  3. trang phục cổ trang
  4. trang phục cổ trang
  5. trang phục cổ trang

Một số từ vựng tiếng Nhật liên quan đến decal:

紙(がみ): giấy

色紙(いろがみ): giấy màu

ハサミ: kéo

ノリ: keo dính

ホッチキス: kẹp giấy

バインダー: keo dán

ゆか: sàn nhà

かべ: tường

極版(ごくばん): bảng đen

カッタ: dao rọc giấy

クレヨン: bút màu

画鋲(がびょ): đinh gim

両面テープ(りょうめんてーぷ): băng dính hai mặt

筆ペン(ふでぺん): bút lông

ラベル: nhãn dán

手帳(てちょう): sổ tay

チョーク: phấn viết

消しゴム(げしごむ ): cục tẩy

鉛筆(えんぴつ): bút chì

画用紙(がようし): giấy vẽ.

壁紙(かべがみ): giấy dán tường

nguồn:https://abeceda.info/

danh mục:https://abeceda.info/blog-lam-dep/

Bình luận