Chủ sở hữu tiếng Nhật là gì

102

Chủ sở hữu tiếng Nhật là gì,tôi có 3 người anh trai, cả nhà tôi đều là nhà quyền quý và gia tộc tôi khá là giàu nhưng tôi không thích mang tiếng là con của người này người kia để rồi nhận được sự tôn trọng từ họ, tôi muốn bản thân tôi tự tìm ra tiền vì như vậy tôi mới cảm thấy đồng tiền do mình làm ra mới có giá trị, nhưng chẳng may ba mẹ qua đời thế là tôi được chủ sở hữu 2 công đất

Chủ sở hữu tiếng Nhật là gì

Chủ sở hữu tiếng Nhật là 持ち主, phiên âm hiragana là もちぬし, đọc là mochi nushi.

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. trang phục cổ trang
  2. trang phục cổ trang
  3. trang phục cổ trang
  4. trang phục cổ trang
  5. trang phục cổ trang

Một số từ vựng tiếng Nhật liên quan đến chủ sở hữu:

無形固定資産(むけいこていしさん): tài sản cố định vô hình

土地使用権(とちしようけん): quyền sử dụng đất

資本金(しほんきん): vốn góp

手元現金(てもとげんきん): tiền mặt

クレジットカード: thẻ tín dụng

銀行(ぎんこう): ngân hàng

キャッシュカード: thẻ ATM

支払い(しはらい): sự chi trả

現金自動出入機(げんきんじどしゅつにゅうき): cây ATM

小切手(こぎって): tấm séc

窓口(まどぐち): quầy giao dịch

残高(ざんだか): số dư

両替(りょうがえ): đổi tiền

引き出す(ひきたす): rút tiền

振り込む(ふりこむ): chuyển khoản

収入(しゅうにゅう): thu nhập

Thông tin tham khảo:sức khỏe làm đẹp collagen

nguồn:https://abeceda.info/

danh mục:https://abeceda.info/blog-lam-dep/