Bộ ấm chén tiếng Nhật là gì

231

Bộ ấm chén tiếng Nhật là gì,tôi có 1 thói quen khó bỏ là hay uống cafe buổi tối, do công việc của tôi tại công ty khá áp lực làm mãi tại công ty chưa xong việc tôi lại đem việc về nhà làm với suy nghĩ ráng làm cho xong rồi ngủ nhiều khi mệt quá tôi làm tách cafe cho tỉnh táo xíu, bộ ấm chén tôi mới mua phục vụ cho công việc của tôi, cùng dịch bộ ấm chén sang tiếng Nhật

Bộ ấm chén tiếng Nhật là gì

Bộ ấm chén tiếng Nhật là 茶器, phiên âm hiragana là ちゃき, đọc là chaki.

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. trang phục cổ trang
  2. trang phục cổ trang
  3. trang phục cổ trang
  4. trang phục cổ trang
  5. trang phục cổ trang

Một số từ vựng tiếng Nhật liên quan đến bộ ấm chén:

茶道(ちゃどう): trà đạo

伝統(でんとう):  truyền thống

湯(ゆ): nước sôi

沸かす(わかす): đun sôi

点前(てまえ): thủ tục trà đạo

点てる(たてる): pha trà

茶室(ちゃしつ): phòng uống trà

座り方(すわりかた): cách ngồi

茶碗(ちゃわん): chén trà

柄杓(ひしゃく): muôi múc nước

建水(けんすい): thố đựng nước gạn trà

抹茶(まっちゃ): trà xanh

麦茶(むぎちゃ): trà lúa mạch

香合(こうごう): lư hương

みずつぎ: dụng cụ đựng nước sôi

茶杓(ちゃしゃく): muỗng trà

薬缶(やかん): ấm đun nước

ポット: ấm, bình siêu tốc

水筒(すいとう): bình giữ nhiệt

コップ: cốc

お盆(おぼん): cái khay

湯呑み(ゆのみ): tách trà

グラス: cốc thuỷ tinh

ソーサー: đĩa để tách

れんげ: muỗng

砥石といしđá mài dao

Thông tin tham khảo:sức khỏe làm đẹp collagen

nguồn:https://abeceda.info/

danh mục:https://abeceda.info/blog-lam-dep/